Thông tinDanh mục DVKT được phê duyệt

.


.

.

4058937
Today
Yesterday
This Week
Last Week
This Month
Last Month
All days
3127
8800
29377
3961389
153443
154354
4058937

SỞ Y TẾ HÀ NỘI  2705  QĐ  SYT  
BỆNH VIỆN MẮT HÀ NỘI    27 06  2016 
  DANH MỤC
KỸ THUẬT ĐƯỢC PHÊ DUYỆT
(Thông tư số 43/2013/TT-BYT ngày 11/12/2013, Thông tư số 50/2014/TT-BYT, ngày 26/12/2014 của Bộ Y tế )
TT TT 43, 50 DANH MỤC KỸ THUẬT PHÂN TUYẾN
KỸ THUẬT
1 1 2 3
A B C D
1 1 Phẫu thuật mổ bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù x      
2 4 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhất x x    
3 5 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL x x    
4 6 Phẫu thuật glôcôm lần hai trở lên x x    
5 7 Phẫu thuật bong võng mạc tái phát x      
6 8 Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên x      
7 9 Phẫu thuật phức tạp như: cataract bệnh lý trên trẻ quá nhỏ, người bệnh quá già, có bệnh tim mạch kèm theo x x    
8 10 Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù x      
9 12 Tháo dầu Silicon nội nhãn x x    
10 13 Bơm dầu Silicon, khí bổ sung sau PT cắt DK điều trị BVM x      
11 14 Cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn x x    
12 15 Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc x      
13 16 Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm x      
14 17 Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn x x    
15 18 Cắt dịch kính lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính x x    
16 19 Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn x x    
17 20 Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính x x    
18 21 Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy x      
19 22 Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn x x    
20 23 Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển x x    
21 24 Tháo đai độn củng mạc x x    
22 25 Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên x x    
23 26 Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty) x x    
24 27 Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty) x x    
25 28 Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi x x    
26 29 Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non...) x x    
27 32 Mở bao sau đục bằng laser x x    
28 33 Điều trị laser hồng ngoại x x    
29 34 Laser excimer điều trị tật khúc xạ x x    
30 35 Laser femtosecond điều trị tật khúc xạ x x    
31 36 Laser femtosecond điều trị lão thị (PT: INTRACOR) x x    
32 37 Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik x x    
33 38 Điều trị sẹo giác mạc bằng laser x x    
34 39 Phẫu thuật độn củng mạc bằng collagen điều trị cận thị x x    
35 40 Rạch giác mạc điều chỉnh loạn thị x      
36 41 Lấy thể thủy tinh sa, lệch bằng phương pháp phaco, phối hợp cắt dịch kính có hoặc không đặt IOL x      
37 42 Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL x x    
38 43 Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL x x    
39 44 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt lOL x x    
40 46 Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính) x x    
41 47 Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK x x    
42 48 Đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic) x x    
43 49 Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính x x    
44 50 Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử x x    
45 51 Mở bao sau bằng phẫu thuật x x    
46 52 Cắt chỉ bằng laser x x    
47 53 Ghép giác mạc xuyên x x    
48 54 Ghép giác mạc lớp x x    
49 55 Ghép giác mạc có vành củng mạc x x    
50 56 Ghép giác mạc tự thân x x    
51 58 Ghép củng mạc x x    
52 59 Ghép giác mạc nhân tạo x      
53 61 Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa x x    
54 62 Nối thông lệ mũi nội soi x x    
55 63 Phẫu thuật mở rộng điểm lệ x x    
56 64 Phẫu thuật đặt ống Silicon lệ quản - ống lệ mũi x x    
57 65 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá x x    
58 66 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học x x    
59 67 Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu x      
60 68 Gọt giác mạc đơn thuần x x    
61 69 Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc x x    
62 70 Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối x x    
63 71 Lấy dị vật hốc mắt x x    
64 72 Lấy dị vật trong củng mạc x x    
65 73 Lấy dị vật tiền phòng x x    
66 74 Lấy dị vật nội nhãn bẵng nam châm x x    
67 75 Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp x x    
68 76 Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu x x    
69 77 Cố định màng xương tạo cùng đồ x x    
70 78 Cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới x x    
71 79 Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi x x    
72 83 Cắt u da mi không ghép x x x  
73 84 Cắt u mi cả bề dày không ghép x x    
74 85 Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da x x    
75 86 Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da x x    
76 87 Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da x x    
77 88 Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép x x    
78 89 Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc x x    
79 90 Cắt u tiền phòng x x    
80 91 Cắt u hậu phòng x      
81 92 Tiêm coctison điều trị u máu x x    
82 93 Điều trị u máu bằng hóa chất x x    
83 94 Áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt x x    
84 95 Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt x x    
85 97 Nạo vét tổ chức hốc mắt x x    
86 98 Chích mủ hốc mắt x x    
87 99 Ghép mỡ điều trị lõm mắt x x    
88 100 Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt x x    
89 101 Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt x x    
90 102 Nâng sàn hốc mắt x x    
91 103 Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả x x    
92 104 Tái tạo cùng đồ x x    
93 105 Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính x x    
94 106 Đóng lỗ dò đường lệ x x x  
95 107 Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ x x    
96 108 Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden...) x x    
97 109 Phẫu thuật lác thông thường x x    
98 110 Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ x x    
99 111 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác x x    
100 112 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi x x x  
101 113 Chỉnh chỉ sau mổ lác x x    
102 114 Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt x x    
103 115 Sửa sẹo sau mổ lác x x    
104 116 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi x x    
105 117 Điều trị lác bằng thuốc (botox, dysport...) x x    
106 118 Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi x x    
107 119 Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi x x    
108 120 Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi...) điều trị sụp mi x x    
109 121 Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi ...) x x    
110 123 Lùi cơ nâng mi x x    
111 124 Vá da tạo hình mi x x    
112 125 Phẫu thuật tạo hình nếp mi x x    
113 126 Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi x x    
114 127 Phẫu thuật lấy mỡ dưới da mi (trên, dưới, 2 mi) x x    
115 128 Kéo dài cân cơ nâng mi x x    
116 129 Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo x x    
117 130 Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII x x    
118 131 Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi x x    
119 132 Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép x x    
120 133 Sửa sẹo xấu vùng quanh mi x x    
121 134 Di thực hàng lông mi x x    
122 135 Phẫu thuật Epicanthus x x    
123 136 Phẫu thuật mở rộng khe mi x x    
124 137 Phẫu thuật hẹp khe mi x x    
125 138 Lấy da mi sa (mi trên, mi dưới, 2 mi) có hoặc không lấy mỡ dưới da mi x x    
126 139 Điều trị co giật mi, co quắp mi, cau mày, nếp nhăn da mi bằng thuốc (botox, dysport...), laser x x    
127 140 Rút ngắn góc trong mắt (phẫu thuật Y-V có hoặc không rút ngắn dây chằng mi trong) x x    
128 141 Điều trị di lệch góc mắt x x    
129 142 Phẫu thuật Doenig x x    
130 143 Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: Chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng x x    
131 144 Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc x x    
132 145 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên x x    
133 146 Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...) x x    
134 147 Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGF x x    
135 148 Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa x x    
136 149 Mở góc tiền phòng x x    
137 150 Mở bè có hoặc không cắt bè x x    
138 151 Đặt ống Silicon tiền phòng điều trị glôcôm x x    
139 152 Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm (Đặt shunt mini Express)        
140 153 Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm x x    
141 154 Rút van dẫn lưu, ống Silicon tiền phòng x x    
142 155 Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối, củng mạc x x    
143 156 Sửa sẹo bọng bằng kim (Phẫu thuật needling)        
144 157 Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm x x    
145 158 Tiêm nội nhãn (Kháng sinh, antiVEGF, corticoid...) x x    
146 159 Tiêm nhu mô giác mạc x x    
147 160 Áp tia bêta điều trị các bệnh lý kết mạc x x    
148 161 Tập nhược thị x x x  
149 162 Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...) x x    
150 163 Rửa chất nhân tiền phòng x x    
151 164 Cắt bỏ túi lệ x x x  
152 165 Phẫu thuật mộng đơn thuần x x x  
153 166 Lấy dị vật giác mạc sâu x x x  
154 167 Cắt bỏ chắp có bọc x x x  
155 168 Khâu cò mi, tháo cò x x x  
156 169 Chích dẫn lưu túi lệ x x x  
157 170 Phẫu thuật lác người lớn x x x  
158 171 Khâu da mi đơn giản x x x  
159 172 Khâu phục hồi bờ mi x x x  
160 174 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt x x x  
161 175 Khâu phủ kết mạc x x x  
162 176 Khâu giác mạc x x x  
163 177 Khâu củng mạc x x x  
164 178 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc x x x  
165 179 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc x x    
166 180 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) x x x  
167 181 Lạnh đông thể mi x x x  
168 182 Điện đông thể mi x x x  
169 183 Bơm hơi / khí tiền phòng x x x  
170 184 Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài x x x  
171 185 Múc nội nhãn x x x  
172 186 Cắt thị thần kinh x x x  
173 187 Phẫu thuật quặm x x x  
174 188 Phẫu thuật quặm tái phát x x    
175 189 Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) x x    
176 190 Nhuộm giác mạc thẩm mỹ x x x  
177 191 Mổ quặm bẩm sinh x x x  
178 192 Cắt chỉ khâu giác mạc x x x  
179 193 Tiêm dưới kết mạc x x x  
180 194 Tiêm cạnh nhãn cầu x x x  
181 195 Tiêm hậu nhãn cầu x x x  
182 197 Bơm thông lệ đạo x x x  
183 198 Lấy máu làm huyết thanh x x x  
184 199 Điện di điều trị x x x  
185 200 Lấy dị vật kết mạc x x x x
186 201 Khâu kết mạc x x x x
187 202 Lấy calci kết mạc x x x x
188 203 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản x x x x
189 204 Cắt chỉ khâu kết mạc x x x x
190 205 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu x x x x
191 206 Bơm rửa lệ đạo x x x x
192 207 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc x x x x
193 208 Thay băng vô khuẩn x x x x
194 209 Tra thuốc nhỏ mắt x x x x
195 210 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi x x x x
196 211 Rửa cùng đồ x x x x
197 212 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu x x x x
198 213 Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi) x x x  
199 214 Bóc giả mạc x x x  
200 215 Rạch áp xe mi x x x  
201 216 Rạch áp xe túi lệ x x x  
202 217 Đặt kính áp tròng điều trị: tật khúc xạ, giác mạc hình chóp, bệnh lý bề mặt giác mạc x x x  
203 218 Soi đáy mắt trực tiếp x x x x
204 219 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương x x x  
205 220 Soi đáy mắt bằng Schepens x x x  
206 221 Soi góc tiền phòng x x x  
207 222 Theo dõi nhãn áp 3 ngày x x x x
208 223 Khám lâm sàng mắt x x x x
209 224 Đo thị giác tương phản x x    
210 225 Gây mê để khám x x x  
    Ung bướu        
    Tạo hình        
211 229 Phẫu thuật lấy mỡ mi mắt trên, dưới và tạo hình 2 mi x x x  
212 230 Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới x x    
213 233 Phẫu thuật tạo nếp mi x x x  
214 234 Phẫu thuật điều trị hở mi x x    
215 235 Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả x x    
216 236 Phẫu thuật tạo hình mi x x x  
217 237 Phẫu thuật tạo mí 2 mắt (xẻ đôi mí) x x    
    Chẩn đoán hình ảnh        
218 238 Chụp khu trú dị vật nội nhãn x x    
219 239 Chụp lỗ thị giác x x x  
220 240 Siêu âm mắt (siêu âm thường qui) x x x  
221 242 Chụp OCT bán phần trước nhãn cầu x x    
222 243 Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu x x    
223 244 Chụp đáy mắt không huỳnh quang x x    
224 245 Chụp đáy mắt RETCAM x x    
225 246 Chụp mạch với ICG x x    
226 247 Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng dople màu x x    
227 248 Chụp đĩa thị 3D x x    
228 249 Siêu âm bán phần trước x x    
229 292/ tt50 Chụp mạch ký huỳnh quang x x    
    Thăm dò chức năng và xét nghiệm        
230 250 Test thử cảm giác giác mạc x x x  
231 251 Test phát hiện khô mắt x x x  
232 252 Nghiệm pháp phát hiện glôcôm x x x  
233 253 Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm x x x  
234 254 Đo thị trường chu biên x x x  
235 255 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) x x x  
236 256 Đo sắc giác x x x  
237 257 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) x x x  
238 258 Đo khúc xạ máy x x x  
239 259 Đo khúc xạ giác mạc Javal x x x  
240 260 Đo thị lực x x x x
241 261 Thử kính x x x  
242 262 Đo độ lác x x x  
243 263 Xác định sơ đồ song thị x x x  
244 264 Đo biên độ điều tiết x x x  
245 265 Đo thị giác 2 mắt x x x  
246 266 Đo độ sâu tiền phòng x x x  
247 267 Đo đường kính giác mạc x x x  
248 268 Đo độ dày giác mạc x x    
249 269 Đếm tế bào nội mô giác mạc x x    
250 270 Chụp bản đồ giác mạc x x    
251 271 Đo độ bền cơ sinh học giác mạc (Đo ORA) x x    
252 272 Điện chẩm kích thích x x    
253 273 Điện võng mạc x x    
254 274 Điện nhãn cầu x x    
255 275 Đo công suất thể thủy tinh nhân tạo bằng siêu âm x x x  
256 276 Đo độ lồi x x x  
257 277 Test thử nhược cơ x x    
258 278 Test kéo cơ cưỡng bức x x    
259 279 Hóa sinh (Thủy dịch mắt) x x    
  TT50 NỘI KHOA        
260 288 Test lẩy bì x x x x
261 289 Test nội bì x x x x
262 290 Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt x x x x
263 291 Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch x x x x
264 14 Điện tim thường x x x  
    Gây mê hồi sức x x x  
265 68 Kỹ thuật gây mê vòng kín có vôi sô đa x x x  
266 62 Kỹ thuật gây mê hô hấp qua mặt nạ x x x  
267 67 Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch với etomidate, ketamine, propofol, thiopental x x x  
268 35 Đặt mát thanh quản Proseal hoặc tương đương x x x  
269 46 Đặt nội khí quản với thuốc mê tĩnh mạch, thuốc mê hô hấp x x x  
270 173 Theo dõi SpO2 x x x  
271 168 Theo dõi huyết áp không xâm lấn bằng máy x x x  
272 1393 Kỹ thuật theo dõi người bệnh trong và sau mổ x x x  
273 176 Theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường qui x x x  
274 175 Theo dõi thân nhiệt bằng máy x x    
275 195 Truyền dịch thường qui x x x  
276 70 Kỹ thuật gây tê cạnh nhãn cầu  x x    
277 2540 Hồi sức phẫu thuật mắt ở trẻ em x x    
278 1350 GMHS phẫu thuật mắt trên người bệnh có bệnh kèm theo x x    
279 117 Hô hấp nhân tạo bằng tay với bóng hay ambu trong và sau mê x x x  
280 119 Hút nội khí quản bằng hệ thống kín x x x  
281 184 Thở oxy qua mặt nạ x x x  
282 282 Gây mê phẫu thuật bong võng mạc tái phát x x    
283 285 Gây mê phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch
kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu / khí nội nhãn
x x    
284 369 Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính
dưới 5cm
x x x  
285 370 Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính
mi mắt
x x x  
286 845 Gây mê phẫu thuật gấp cân cơ mi trên điều trị sụp mi x x    
287 888 Gây mi phẫu thuật hạ mi trên( chỉnh chỉ,
 lùi cơ nâng mi …)
x x    
288 1018 gây mê phẫu thuật lác có chỉnh chỉ x x    
289 1019 Gây mê phẫu thuật lác người lớn x x    
290 1021 Gây mê phẫu thuật lác thông thường x x    
291 1097 Gây mê phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao có hoạc không đặt IOL x x    
292 1122 Gây mê phẫu thuật mắt ở trẻ em x x    
293 1606 Gây mê phẫu thuật quặm bẩm sinh x x    
294 1698 Hồi sức phẫu thuật bơm dầu Silicon khí bổ
sung sau PT cắt DK điều trị BVM
x x    
295 1703 Hồi sức phẫu thuật Bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/ khí nội nhãn x x    
296 1866 Hồi sức phẫu thuật cắt thể thủy tinh, dịch
kính có hoặc không cố định IOL
x x    
297 1906 Hồi sức phẫu thuật cắt u kết mạc, giác mạc
 có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc
x      
298 2078 Hồi sức cố định IOL thì hai + cắt dịch kính  x x    
299 2101 Hồi sức phẫu thuật đặt ống silicon lệ
 quản - ống lệ mũi
x x    
300 2010 Hồi sức phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 ( không cắt dịch kính) x x    
301 2303 Hồi sức phẫu thuật glocom lần hai trở lên x x    
302 2304 Hồi sức phẫu thuật gọt gác mạc đơn thuần x x    
303 2306 Hồi sức phẫu thuật hạ mi trên ( chỉnh chỉ,
 lùi cơ nâng mi trên...)
x x    
304 2578 Hồi sức phẫu thuật mộng đơn thuần x x    
305 2579 Hồi sức phẫu thuật múc nội nhãn x x    
306 4492 An thần phẫu thuật mắt ở trẻ em x x    
    Gây tê        
307 3100 Gây tê phẫu thuật bơm dầu silicon, khí bổ
 sung sau PT cắt DK điều trị BVM
x x    
308 3102 Gây tê phẫu thuật bong võng mạc tái phát x x    
309 3105 Gây tê phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch
kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc
 không dùng dầu/khí nội nhãn
x x    
310 3143 Gây tê phẫu thuật cắt bè củng giác mạc
( Trabeculectomy)
x x    
311 3153 Gây tê phẫu thuật cắt chắp có bọc  x x x  
312 3190 Gây tê phẫu thuật cắt khối u da lành tính
mi mắt
x x x  
313 3268 Gây tê phẫu thuật cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL x x    
314 3269 Gây tê phẫu thuật cắt thị thần kinh x x    
315 3324 Gây tê phẫu thuật cắt túi lệ x x    
316 3349 Gây tê phẫu thuật cắt u da mi có trượt lông
mi, vạt
x x    
317 3350 Gây tê phẫu thuật cắt u da mi không ghép x x    
318 3361 Gây tê phẫu thuật cắt u kết mạc có hoặc
không u giác mạc không ghép
x x    
319 3362 Gây tê phẫu thuật cắt u kết mạc , giác mạc
 có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc
x      
320 3363 Gây tê phẫu thuật cắt u kết mạc, giác mạc
 không vỏ
x x    
321 3377 Gây tê phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không
 ghép
x x    
322 3378 Gây tê phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không
 vá
x x    
323 3379 Gây tê phẫu thuật cắt u mi ghép niêm mạc
cứng của vòm miệng và chuyển vạt da 
x x    
324 3405 Gây tê phẫu thuật cắt u tiền phòng x x    
325 3459 Gây tê phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có
 hoặc không cắt DK
x x    
326 3475 Gây tê phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi
( 2 mắt)
x x    
327 3477 Gây tê phẫu thuật cố định bao Tenon tạo
 cùng đồ dưới
x x    
328 3480 Gây tê phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt
 dịch kính
x x    
329 3501 Gây tê phẫu thuật IOL trên mắt cận thị (Phakic) x x    
330 3503 Gây tê phẫu thuật đặt ống Silicon lệ quản - ống lệ mũi x x    
331 3504 Gây tê phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng  điều trị glocom x x    
332 3505 Gây tê phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng  điều trị glocom ( đặt shunt mini express x x    
333 3512 Gây tê phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo 
(IOL) thì 2 ( không cắt dịch kính)
x x    
334 3513 Gây tê phẫu thuật đặt van dẫn lưu tiền phòng
 điều trị Glocom
x x    
335 3528 Gây tê phẫu thuật bong hắc mạc: chọc hút
dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng
x x    
336 3535 Gây tê phẫu thuật điều trị co giật mi, co
quắp mi, cau mày, nếp nhăn da mi bằng thuốc (botox, dysport…), laser
x x    
337 3540 Gây tê phẫu thuật điều trị glôcôm bằng tạo
 hình vùng bè (Trabeculoplasty)
x x    
338 3543 Gây tê phẫu thuật điều trị hở mi        
339 3557 Gây tê phẫu thuật điều trị lác bằng thuốc
(botox, dysport…)
x x    
340 3627 Gây tê phẫu thuật Doenig x x    
341 3628 Gây tê phẫu thuật độn củng mạc bằng collagen điều trị cận thị x x    
342 3661 Gây tê phẫu thuật Epicanthus x x    
343 3680 Gây tê phẫu thuật ghép giác mạc có vành củng mạc x x    
344 3681 Gây tê phẫu thuật ghép giác mạc lần 2 trở lên x x    
345 3682 Gây tê phẫu thuật ghép giác mạc lớp  x x    
346 3683 Gây tê phẫu thuật ghép giác mạc nhân tạo x x    
347 3684 Gây tê phẫu thuật ghép giác mạc tự thân x x    
348 3685 Gây tê phẫu thuật ghép giác mạc xuyên x x    
349 3687 Gây tê phẫu thuật ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc x x    
350 3704 Gây tê phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt
độc nhất gần mù
x x    
351 3705 Gây tê phẫu thuật glôcôm lần hai trở lên x x    
352 3706 Gây tê phẫu thuật gọt giác mạc đơn thuần x x    
353 3708 Gây tê phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi
 cơ nâng mi…)
x x    
354 3714 Gây tê phẫu thuật hẹp khe mi x x    
355 3838 Gây tê phẫu thuật lác có chỉnh chỉ x x    
356 3839 Gây tê phẫu thuật lác người lớn x x    
357 3840 Gây tê phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ,
 phẫu thuật cơ chéo, Faden…)
x x    
358 3841 Gây tê phẫu thuật lác thông thường x x    
359 3849 Gây tê phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn
 dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi
 do liệt dây VII)
x x    
360 3855 Gây tê phẫu thuật laser điều trị u máu mi,
kết mạc, hốc mắt
x x    
361 3857 Gây tê phẫu thuật laser excimer điều trị tật
 khúc xạ
x x    
362 3858 Gây tê phẫu thuật laser femtosecond điều
 trị lão thị (PT: INTRACOR)
x x    
363 3859 Gây tê phẫu thuật laser femtosecond điều
 trị tật khúc xạ
x x    
364 3860 Gây tê phẫu thuật laser mở bao sau đục x x    
365 3882 Gây tê phẫu thuật lấy da mi sa (mi trên, mi
dưới, 2 mi) có hoặc không lấy mỡ dưới da mi
x x    
366 3885 Gây tê phẫu thuật lấy dị vật giác mạc sâu        
367 3886 Gây tê phẫu thuật lấy dị vật hốc mắt x x    
368 3887 Gây tê phẫu thuật lấy dị vật nội nhãn bằng
nam châm
x x    
369 3893 Gây tê phẫu thuật lấy dị vật trong củng mạc x x    
370 3909 Gây tê phẫu thuật lấy mỡ mi mắt trên, dưới
 và tạo hình 2 mi
x x    
371 3932 Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh ( trong
 bao, ngoài bao, Phaco) có hoặc không đặt
IOL trên mắt độc nhất
x x    
372 3933 Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL x x    
373 3934 Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh sa, lệch bằng phương pháp Phaco, phối hợp cắt dịch kính có hoặc không đặt IOL x x    
374 3956 Gây tê phẫu thuật lùi cơ nâng mi x x    
375 3958 Gây tê phẫu thuật mắt ở trẻ em x x    
376 3960 Gây tê phẫu thuật mở bao sau x x    
377 3961 Gây tê phẫu thuật mở bao sau đục bằng laser x x    
378 3962 Gây tê phẫu thuật mở bè có hoặc không cắt
 bè
x x    
379 3973 Gây tê phẫu thuật mở góc tiền phòng x x    
380 3984 Gây tê phẫu thuật mở rộng điểm lệ x x    
381 3985 Gây tê phẫu thuật mở rộng khe mi x x    
382 3994 Gây tê phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc
rời tự thân, màng ối…) có hoặc không áp
dụng thuốc chống chuyển hóa
x x    
383 3995 Gây tê phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc
rời tự thân, màng ối…) có hoặc không sử
dụng keo dán sinh học
x x    
384 3996 Gây tê phẫu thuật mộng đơn thuần x x    
385 3997 Gây tê phẫu thuật múc nội nhãn x x    
    XÉT NGHIỆM        
    Huyết học - miễn dịch        
    Xét nghiệm tế bào        
386 120 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi ( bằng máy đếm tổng trở) x x    
387 142 Máu lắng ( bằng phương pháp thủ công) x x     x  
388 149 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu ( bằng phương pháp thủ công ) x x     x    x
    Xét nghiệm đông máu        
389 19 Thời gian máu chảy phương pháp Duke x x     x     x
390 20 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy x x     x     x
391 21 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) x x     x     x
    Miễn dịch sàng lọc        
392 117 HBsAg ( test nhanh)   x x     x     x
393 169 HIV Ab test nhanh x x     x     x
    Hóa sinh          
    Máu        
394 158 Định lượng Triglycerid  x x     x  
395 84 Định lượng HDL-C (High density Lipoprotein Cholesterol) x x     x  
396 112 Định lượng LDL-C (Low density Lipoprotein Cholesterol) x x     x  
397 58 Điện giải đồ( Na,K,Cl ) x x     x  
398 25 Định lượng Bilirubin trực tiếp x x     x  
399 26 Định lượng Bilirubin gián tiếp x x     x  
400 29 Định lượng calci toàn phần x x     x  
401 166 Định lượng Urê x x     x  
402 75 Định lượng Glucose x x     x  
403 51 Định lượng Creatinin  x x     x  
404 3 Định lượng Acid uric x x     x  
405 27 Định lượng Bilirubin toàn phần x x     x  
406 41 Định lượng Cholesterol toàn phần x x     x  
407 20 Đo hoạt độ AST (GOT) x x     x  
408 19 Đo hoạt độ ALT (GPT) x x     x  
409 10 Đo hoạt độ Amylase x x     x  
410 83 Định lượng HbA1c x x x  
    Nước tiểu        
411 201 Định lượng Protein x x     x  
412 187 Định lượng Glucose x x     x  
413 206 Tổng phân tích nước tiểu (bằng máy tự động) x x     x     x
414 202 Định tính Protein ( Bence - Jones) x x     x     x
    Vi sinh - ký sinh trùng        
415 3 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường x x     x  
416 6 Vi khuẩn kháng thuốc định tính x x     x  
417 321 Vi nấm nhuộm soi x x     x     x
418 319 Vi nấm soi tươi x x     x     x
419 2 Vi khuẩn test nhanh x x x x