Chất lượng BVKQ Tự chấm điểm CLBV 2017

.


.

.

4142950
Today
Yesterday
This Week
Last Week
This Month
Last Month
All days
2810
3917
14869
4106187
36787
212
4142950

Bệnh viện: BỆNH VIỆN MẮT HÀ NỘI

Địa chỉ chi tiết: 37 Hai Bà Trưng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội

Số giấy phép hoạt động:032/SYT-GPHĐBV Ngày cấp: 31/12/2013

Tuyến trực thuộc: 2.Tỉnh/Thành phố

Cơ quan chủ quản: SỞ Y TẾ HÀ NỘI

Hạng bệnh viện: Hạng II

Loại bệnh viện: Chuyên khoa khác

TÓM TẮT KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN

1. TỔNG SỐ CÁC TIÊU CHÍ ĐƯỢC ÁP DỤNG ĐÁNH GIÁ: 79/83 TIÊU CHÍ

2. TỶ LỆ TIÊU CHÍ ÁP DỤNG SO VỚI 83 TIÊU CHÍ: 95%

3. TỔNG SỐ ĐIỂM CỦA CÁC TIÊU CHÍ ÁP DỤNG: 291

4. ĐIỂM TRUNG BÌNH CHUNG CỦA CÁC TIÊU CHÍ: 3.69

(Tiêu chí C3 và C5 có hệ số 2)

KẾT QUẢ CHUNG CHIA THEO MỨC Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Mức 5 Tổng số tiêu chí
5. SỐ LƯỢNG TIÊU CHÍ ĐẠT: 0 0 28 48 3 79
6. % TIÊU CHÍ ĐẠT: 0.00 0.00 35.44 60.76 3.80 79
 

Ngày.........tháng..........năm.........

NGƯỜI ĐIỀN THÔNG TIN
(ký tên)
GIÁM ĐỐC BỆNH VIỆN
(ký tên và đóng dấu)
 

BÁO CÁO TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN NĂM 2017

I. KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CÁC TIÊU CHÍ CHẤT LƯỢNG

 
Mã sốChỉ tiêuBệnh viện tự đánh giáNĂM 2017Đoàn KT đánh giáNĂM 2017Chi tiết
A
PHẦN A. HƯỚNG ĐẾN NGƯỜI BỆNH (19)
     
A1
A1. Chỉ dẫn, đón tiếp, hướng dẫn, cấp cứu người bệnh (6)
     
A1.1
Người bệnh được chỉ dẫn rõ ràng, đón tiếp và hướng dẫn cụ thể
5 0  
A1.2
Người bệnh được chờ đợi trong phòng đầy đủ tiện nghi và được vận chuyển phù hợp với tình trạng bệnh tật
4 0  
A1.3
Bệnh viện tiến hành cải tiến quy trình khám bệnh, đáp ứng sự hài lòng người bệnh
3 0  
A1.4
Bệnh viện bảo đảm các điều kiện cấp cứu người bệnh kịp thời
3 0  
A1.5
Người bệnh được làm các thủ tục, khám bệnh, thanh toán... theo đúng thứ tự bảo đảm tính công bằng và mức ưu tiên
4 0  
A1.6
Người bệnh được hướng dẫn và bố trí làm xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng theo trình tự thuận tiện
3 0  
A2
A2. Điều kiện cơ sở vật chất phục vụ người bệnh (5)
     
A2.1
Người bệnh điều trị nội trú được nằm một người một giường
4 0  
A2.2
Người bệnh được sử dụng buồng vệ sinh sạch sẽ và đầy đủ các phương tiện
4 0  
A2.3
Người bệnh được cung cấp vật dụng cá nhân đầy đủ, sạch sẽ, chất lượng tốt
5 0  
A2.4
Người bệnh được hưởng các tiện nghi bảo đảm sức khỏe, nâng cao thể trạng và tâm lý
4 0  
A2.5
Người khuyết tật được tiếp cận với các khoa/phòng, phương tiện và dịch vụ khám, chữa bệnh trong bệnh viện
3 0  
A3
A3. Môi trường chăm sóc người bệnh (2)
     
A3.1
Người bệnh được điều trị trong môi trường, cảnh quan xanh, sạch, đẹp
3 0  
A3.2
Người bệnh được khám và điều trị trong khoa/phòng gọn gàng, ngăn nắp
4 0  
A4
A4. Quyền và lợi ích của người bệnh (6)
     
A4.1
Người bệnh được cung cấp thông tin và tham gia vào quá trình điều trị
4 0  
A4.2
Người bệnh được tôn trọng quyền riêng tư cá nhân
4 0  
A4.3
Người bệnh được nộp viện phí thuận tiện, công khai, minh bạch, chính xác
4 0  
A4.4
Người bệnh được hưởng lợi từ chủ trương xã hội hóa y tế
5 0  
A4.5
Người bệnh có ý kiến phàn nàn, thắc mắc hoặc khen ngợi được bệnh viện tiếp nhận, phản hồi, giải quyết kịp thời
4 0  
A4.6
Bệnh viện thực hiện khảo sát, đánh giá sự hài lòng người bệnh và tiến hành các biện pháp can thiệp
4 0  
B
PHẦN B. PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC BỆNH VIỆN (14)
     
B1
B1. Số lượng và cơ cấu nhân lực bệnh viện (3)
     
B1.1
Xây dựng kế hoạch phát triển nhân lực bệnh viện
3 0  
B1.2
Bảo đảm và duy trì ổn định số lượng nhân lực bệnh viện
4 0  
B1.3
Bảo đảm cơ cấu chức danh nghề nghiệp của nhân lực bệnh viện
3 0  
B2
B2. Chất lượng nguồn nhân lực (3)
     
B2.1
Nhân viên y tế được đào tạo và phát triển kỹ năng nghề nghiệp
4 0  
B2.2
Nhân viên y tế được nâng cao kỹ năng ứng xử, giao tiếp, y đức
4 0  
B2.3
Bệnh viện duy trì và phát triển bền vững chất lượng nguồn nhân lực
4 0  
B3
B3. Chế độ đãi ngộ và điều kiện, môi trường làm việc (4)
     
B3.1
Bảo đảm chính sách tiền lương, chế độ đãi ngộ của nhân viên y tế
3 0  
B3.2
Bảo đảm điều kiện làm việc, vệ sinh lao động và nâng cao trình độ chuyên môn cho nhân viên y tế
4 0  
B3.3
Sức khỏe, đời sống tinh thần của nhân viên y tế được quan tâm và cải thiện
4 0  
B3.4
Tạo dựng môi trường làm việc tích cực cho nhân viên y tế
3 0  
B4
B4. Lãnh đạo bệnh viện (4)
     
B4.1
Xây dựng kế hoạch, quy hoạch, chiến lược phát triển bệnh viện và công bố công khai
3 0  
B4.2
Triển khai văn bản của các cấp quản lý
3 0  
B4.3
Bảo đảm chất lượng nguồn nhân lực quản lý bệnh viện
3 0  
B4.4
Bồi dưỡng, phát triển đội ngũ lãnh đạo và quản lý kế cận
3 0  
C
PHẦN C. HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN (35)
     
C1
C1. An ninh, trật tự và an toàn cháy nổ (2)
     
C1.1
Bảo đảm an ninh, trật tự bệnh viện
4 0  
C1.2
Bảo đảm an toàn điện và phòng chống cháy nổ
4 0  
C2
C2. Quản lý hồ sơ bệnh án (2)
     
C2.1
Hồ sơ bệnh án được lập đầy đủ, chính xác, khoa học
4 0  
C2.2
Hồ sơ bệnh án được quản lý chặt chẽ, đầy đủ, khoa học
3 0  
C3
C3. Ứng dụng công nghệ thông tin (2) (điểm x2)
     
C3.1
Quản lý tốt cơ sở dữ liệu và thông tin y tế
4 0  
C3.2
Thực hiện các giải pháp ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý và hoạt động chuyên môn
3 0  
C4
C4. Phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn (6)
     
C4.1
Thiết lập và hoàn thiện hệ thống kiểm soát nhiễm khuẩn
4 0  
C4.2
Xây dựng và hướng dẫn nhân viên y tế thực hiện các quy trình kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện
3 0  
C4.3
Triển khai chương trình và giám sát tuân thủ rửa tay
4 0  
C4.4
Đánh giá, giám sát và triển khai kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện
3 0  
C4.5
Chất thải rắn bệnh viện được quản lý chặt chẽ, xử lý an toàn và tuân thủ theo đúng quy định
4 0  
C4.6
Chất thải lỏng bệnh viện được quản lý chặt chẽ, xử lý an toàn và tuân thủ theo đúng quy định
4 0  
C5
C5. Năng lực thực hiện kỹ thuật chuyên môn (5) (điểm x2)
     
C5.1
Thực hiện danh mục kỹ thuật theo phân tuyến kỹ thuật
4 0  
C5.2
Nghiên cứu và triển khai áp dụng các kỹ thuật mới, phương pháp mới
4 0  
C5.3
Áp dụng các hướng dẫn quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh và triển khai các biện pháp giám sát chất lượng
4 0  
C5.4
Xây dựng các hướng dẫn chẩn đoán và điều trị
4 0  
C5.5
Áp dụng các hướng dẫn chẩn đoán và điều trị đã ban hành và giám sát việc thực hiện
3 0  
C6
C6. Hoạt động điều dưỡng và chăm sóc người bệnh (3)
     
C6.1
Hệ thống điều dưỡng trưởng được thiết lập và hoạt động hiệu quả
3 0  
C6.2
Người bệnh được điều dưỡng hướng dẫn, tư vấn điều trị và chăm sóc, giáo dục sức khỏe phù hợp với bệnh đang được điều trị
4 0  
C6.3
Người bệnh được chăm sóc vệ sinh cá nhân trong quá trình điều trị tại bệnh viện
4 0  
C7
C7. Năng lực thực hiện chăm sóc dinh dưỡng và tiết chế (5)
     
C7.1
Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức để thực hiện công tác dinh dưỡng và tiết chế trong bệnh viện
3 0  
C7.2
Bệnh viện bảo đảm cơ sở vật chất để thực hiện công tác dinh dưỡng và tiết chế trong bệnh viện
3 0  
C7.3
Người bệnh được đánh giá, theo dõi tình trạng dinh dưỡng trong thời gian nằm viện
3 0  
C7.4
Người bệnh được hướng dẫn, tư vấn chế độ ăn phù hợp với bệnh lý
4 0  
C7.5
Người bệnh được cung cấp chế độ dinh dưỡng phù hợp với bệnh lý trong thời gian nằm viện
3 0  
C8
C8. Chất lượng xét nghiệm (2)
     
C8.1
Bảo đảm năng lực thực hiện các xét nghiệm huyết học, hóa sinh, vi sinh và giải phẫu bệnh
3 0  
C8.2
Bảo đảm chất lượng các xét nghiệm
3 0  
C9
C9. Quản lý cung ứng và sử dụng thuốc (6)
     
C9.1
Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức hoạt động dược
4 0  
C9.2
Bảo đảm cơ sở vật chất khoa Dược
4 0  
C9.3
Cung ứng thuốc và vật tư y tế tiêu hao đầy đủ, kịp thời, bảo đảm chất lượng
4 0  
C9.4
Sử dụng thuốc an toàn, hợp lý
4 0  
C9.5
Thông tin thuốc, theo dõi báo cáo phản ứng có hại của thuốc (ADR) kịp thời, đầy đủ và có chất lượng
4 0  
C9.6
Hội đồng thuốc và điều trị được thiết lập và hoạt động hiệu quả
4 0  
C10
C10. Nghiên cứu khoa học (2)
     
C10.1
Tích cực triển khai hoạt động nghiên cứu khoa học
4 0  
C10.2
Áp dụng kết quả nghiên cứu khoa học trong hoạt động bệnh viện và các giải pháp nâng cao chất lượng khám, chữa bệnh
4 0  
D
PHẦN D. HOẠT ĐỘNG CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG (11)
     
D1
D1. Thiết lập hệ thống và cải tiến chất lượng (3)
     
D1.1
Thiết lập hệ thống quản lý chất lượng bệnh viện
4 0  
D1.2
Xây dựng và triển khai kế hoạch, đề án cải tiến chất lượng bệnh viện
4 0  
D1.3
Xây dựng văn hóa chất lượng
4 0  
D2
D2. Phòng ngừa các sự cố khắc phục (5)
     
D2.1
Phòng ngừa nguy cơ, diễn biến bất thường xảy ra với người bệnh
3 0  
D2.2
Xây dựng hệ thống báo cáo, phân tích sự cố y khoa và tiến hành các giải pháp khắc phục
4 0  
D2.3
Thực hiện các biện pháp phòng ngừa để giảm thiểu các sự cố y khoa
3 0  
D2.4
Bảo đảm xác định chính xác người bệnh khi cung cấp dịch vụ
4 0  
D2.5
Phòng ngừa nguy cơ người bệnh bị trượt ngã
4 0  
D3
D3. Đánh giá, đo lường, hợp tác và cải tiến chất lượng (3)
     
D3.1
Đánh giá chính xác thực trạng và công bố công khai chất lượng bệnh viện
4 0  
D3.2
Đo lường và giám sát cải tiến chất lượng bệnh viện
3 0  
D3.3
Hợp tác với cơ quan quản lý trong việc xây dựng công cụ, triển khai, báo cáo hoạt động quản lý chất lượng bệnh viện
4 0  
E
PHẦN E. TIÊU CHÍ ĐẶC THÙ CHUYÊN KHOA
     
E1
E1. Tiêu chí sản khoa, nhi khoa (áp dụng cho bệnh viện đa khoa có khoa Sản, Nhi và bệnh viện chuyên khoa Sản, Nhi) (4)
     
E1.1
Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức chăm sóc sản khoa và sơ sinh
0 0  
E1.2
Bệnh viện thực hiện tốt hoạt động truyền thông sức khỏe sinh sản trước sinh, trong khi sinh và sau sinh
0 0  
E1.3
Bệnh viện tuyên truyền, tập huấn và thực hành tốt nuôi con bằng sữa mẹ theo hướng dẫn của Bộ Y tế và UNICEF
0 0  
E2.1
Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức chăm sóc nhi khoa
0 0  
 

II. BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ CHUNG

KẾT QUẢ CHUNG CHIA THEO MỨC Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Mức 5 Điểm TB Số TC áp dụng
PHẦN A. HƯỚNG ĐẾN NGƯỜI BỆNH (19) 0 0 5 11 3 3.89 19
A1. Chỉ dẫn, đón tiếp, hướng dẫn, cấp cứu người bệnh (6) 0 0 3 2 1 3.67 6
A2. Điều kiện cơ sở vật chất phục vụ người bệnh (5) 0 0 1 3 1 4.00 5
A3. Môi trường chăm sóc người bệnh (2) 0 0 1 1 0 3.50 2
A4. Quyền và lợi ích của người bệnh (6) 0 0 0 5 1 4.17 6
PHẦN B. PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC BỆNH VIỆN (14) 0 0 8 6 0 3.43 14
B1. Số lượng và cơ cấu nhân lực bệnh viện (3) 0 0 2 1 0 3.33 3
B2. Chất lượng nguồn nhân lực (3) 0 0 0 3 0 4.00 3
B3. Chế độ đãi ngộ và điều kiện, môi trường làm việc (4) 0 0 2 2 0 3.50 4
B4. Lãnh đạo bệnh viện (4) 0 0 4 0 0 3.00 4
PHẦN C. HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN (35) 0 0 12 23 0 3.66 35
C1. An ninh, trật tự và an toàn cháy nổ (2) 0 0 0 2 0 4.00 2
C2. Quản lý hồ sơ bệnh án (2) 0 0 1 1 0 3.50 2
C3. Ứng dụng công nghệ thông tin (2) (điểm x2) 0 0 1 1 0 3.50 2
C4. Phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn (6) 0 0 2 4 0 3.67 6
C5. Năng lực thực hiện kỹ thuật chuyên môn (5) (điểm x2) 0 0 1 4 0 3.80 5
C6. Hoạt động điều dưỡng và chăm sóc người bệnh (3) 0 0 1 2 0 3.67 3
C7. Năng lực thực hiện chăm sóc dinh dưỡng và tiết chế (5) 0 0 4 1 0 3.20 5
C8. Chất lượng xét nghiệm (2) 0 0 2 0 0 3.00 2
C9. Quản lý cung ứng và sử dụng thuốc (6) 0 0 0 6 0 4.00 6
C10. Nghiên cứu khoa học (2) 0 0 0 2 0 4.00 2
PHẦN D. HOẠT ĐỘNG CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG (11) 0 0 3 8 0 3.73 11
D1. Thiết lập hệ thống và cải tiến chất lượng (3) 0 0 0 3 0 4.00 3
D2. Phòng ngừa các sự cố khắc phục (5) 0 0 2 3 0 3.60 5
D3. Đánh giá, đo lường, hợp tác và cải tiến chất lượng (3) 0 0 1 2 0 3.67 3
PHẦN E. TIÊU CHÍ ĐẶC THÙ CHUYÊN KHOA 0 0 0 0 0 0  
E1. Tiêu chí sản khoa, nhi khoa (áp dụng cho bệnh viện đa khoa có khoa Sản, Nhi và bệnh viện chuyên khoa Sản, Nhi) (4) 0 0 0 0 0 0  

III. TÓM TẮT CÔNG VIỆC TỰ KIỂM TRA BỆNH VIỆN

Thực hiện công văn số 6858/QĐ-BYT ngày 18 tháng 11 năm 2016 của Bộ Y tế về việc Đánh giá chất lượng bệnh viện. Bệnh viện Mắt Hà Nội đã kiểm tra 6 tháng đầu năm. Qua kiểm tra, Đoàn đã thống nhất đưa ra mức điểm cụ thể cho từng tiêu chí, xác định rõ những ưu điểm cũng như các vấn đề còn tồn tại của bệnh viện, cũng từ đó, Đoàn đưa ra các kiến nghị, đề xuất về giải pháp, lộ trình nhằm tiếp tục cải tiến, nâng cao chất lượng bệnh viện trong thời gian tới. 2. Kết quả cụ thể: Tổng số tiêu chí áp dụng 79/83, chiếm 95 phần trăm. Tổng số điểm 291. Điểm mức trung bình 3.69. Phần E: Bệnh viện là cơ sở chuyên khoa mắt không có khoa Sản, Nhi.

IV. BIỂU ĐỒ CÁC KHÍA CẠNH CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN

  • a. Biểu đồ chung cho 5 phần (từ phần A đến phần E)
  • b. Biểu đồ riêng cho phần A (từ A1 đến A4)
  • c. Biểu đồ riêng cho phần B (từ B1 đến B4)
  • d. Biểu đồ riêng cho phần C (từ C1 đến C10)
  • e. Biểu đồ riêng cho phần D (từ D1 đến D3)

V. TỰ ĐÁNH GIÁ VỀ CÁC ƯU ĐIỂM CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN

 
"Bệnh viện luôn đề ra các giải pháp nâng cao chất lượng, nâng một số tiêu chí ở mức 3 lên mức 4 với phương châm "người bệnh là trung tâm" để nâng cao chất lượng phục vụ người bệnh tốt nhất. Đây cũng là mục tiêu xuyên suốt trong kế hoạch phát triển của bệnh viện cụ thể:
* Hướng đến người bệnh:
- Người bệnh được hướng dẫn, tiếp đón niềm nở, nhiệt tình.
- Cải tiến quy trình khám chữa bệnh giúp người bệnh rút ngắn thời gian chờ đợi.
- Cải tạo cơ sở vật chất phục vụ người bệnh ( khu nhà chờ khu khám bệnh)
- Đảm bảo quyền và lợi ích của người bệnh trong quá trình khám và chữa bệnh.
-Công tác điều dưỡng chăm sóc người bệnh được duy trì tốt, người bệnh được chăm sóc toàn diện trong quá trình nằm viện. Thực hiện "Đổi mới phong các thái độ phục vụ của cán bộ y tế hướng tới sự hài lòng người bệnh"
* Phát triển nguồn nhân lực:
- Đảm bảo nguồn nhân lực ổn định, chất lượng. Bệnh viện xây dựng kế hoạch phát triển nguồn nhân lực.
- Tạo điều kiện học tập nâng cao trình độ chuyên môn cán bộ.
- Tạo môi trường làm việc tốt, đảm bảo đời sống CBCNV.
* Hoạt động chuyên môn:
- Triển khai hoàn thiện tốt các quy chế chuyên môn:
- Triển khai hoàn thiện các kỹ thuật mới.
- Quản lý, cung ứng và sử dụng thuốc an toàn hợp lý.
- Đẩy mạnh công tác nghiên cứu khoa học.
- Quản lý tài chính công khai minh bạch."

VI. TỰ ĐÁNH GIÁ VỀ CÁC NHƯỢC ĐIỂM, VẤN ĐỀ TỒN TẠI

 
"Bệnh viện có diện tích chật hẹp, nhiều khoa phòng phải sử dụng chung không gian làm việc.
Số lượng bệnh nhân đến khám bệnh, chữa bệnh tại bệnh viện ngày càng tăng, số lượng bệnh nhân nội trú tăng so với số giường kế hoạch, bệnh viện đã khắc phục bằng các kê thêm giường bệnh, hiện tại giường bệnh thực kê của bệnh viện là 135 giường, ngoài ra còn thêm giường bạt nhằm đảm bảo bệnh nhân không phải nằm ghép
- các khoa phòng chưa tích cực trong công tác nâng cáo chất lượng bệnh viện nên còn một số tiêu chí không tăng.
- Việc áp dụng CNTT trong quản lý dữ liệu, thông tin y tế và hoạt độngchuyên môn đang cần đẩy mạnh công tác phục vụ để đảm bảo sự thuận tiện trong quá trình khám chữa bệnh"

VII. XÁC ĐỊNH CÁC VẤN ĐỀ ƯU TIÊN CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG

 
• Tiếp tục cải tiến qui trình khám chữa bệnh, tăng cường kiểm tra, giám sát.
• Cải tiến công tác tiết chế dinh dưỡng.
• Tiếp tục triển khai, nâng cấp hệ thống phần mềm CNTT trong quản lý các hoạt động của Bệnh viện.
• Tiếp tục nâng cao chất lượng các dịch vụ kỹ thuật, triển khai các kỹ thuật mới nhằm tăng cường năng lực chẩn đoán và điều trị.
• Xây dựng hoàn thiện cơ sở vật chất đáp ứng nhu cầu khám chữa bệnh ngày càng tăng của nhân dân.
• Tiếp tục tập huấn cho nhân viên y tế về đổi mới phong cách, thái độ, hướng tới sự hài lòng của người bệnh.

VIII. GIẢI PHÁP, LỘ TRÌNH, THỜI GIAN CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG

 
• Xây dựng chi tiết kế hoạch cải tiến chất lượng bệnh viện dựa trên 83 tiêu chí cho năm tiếp theo.
• Ưu tiên hoàn thiện những tiêu chí còn ở mức trung bình đạt mức khá trở lên.
• Tiến hành tự đánh giá chất lượng 3 tháng/lần theo bộ tiêu chí đánh giá của Bộ y tế.
• Mỗi quý có kết quả đầu ra cụ thể về các tiêu chí chất lượng và đưa ra giải pháp khắc phục cụ thể phù hợp.
• Hoàn thiện nâng cấp cơ sở hạ tầng, trang thiết bị máy móc cũng như nhân lực để nâng cao chất lượng khám chữa bệnh cho nhân dân.

IX. KẾT LUẬN, CAM KẾT CỦA BỆNH VIỆN CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG

 
• Bệnh viện Mắt Hà Nội cam kết phát triển mạnh mẽ, toàn diện theo lộ trình đã đề ra hướng tới bệnh viện văn minh, thân thiện và chuyên nghiệp.
• Bệnh viện sẽ xây dựng kế hoạch để hoàn thiện các tiêu chí chất lượng tăng tỷ lệ số tiêu chí đạt mức 4,5. Đồng thời chú trọng chất lượng khám chữa bệnh, hướng tới sự hài lòng của người bệnh, xứng đáng là địa chỉ tin cậy của nhân dân Thủ đô và các tỉnh thành lân cận trong cả nước.
* Phương hướng và giải pháp cải tiến trong năm 2018:
Xây dựng chi tiết kế hoạch cải tiến chất lượng bệnh viện dựa trên 83 tiêu chí cho quý tiếp theo:
- Ưu tiên hoàn thiện những tiêu chí còn ở mức trung bình đạt mức khá trở lên.
- Tiến hành tự đánh giá chất lượng 3 tháng/1 lần theo bộ tiêu chí đánh giá của Bộ y tế.-
- Mỗi quý có kết quả đầu ra cụ thể về các tiêu chí chất lượng và đưa ra giải pháp khắc phục cụ thể phù hợp.
- Hoàn thiện nâng cấp cơ sở hạ tầng, trang thiết bị máy móc cũng như nhân lực để nâng cao chắt lượng khám chữa bệnh cho nhân dân.
- Tiếp tục triển khai thực hiện triển khai kế hoạch 5S đến từng khoa một cách cụ thể và chi tiết để toàn thể bệnh viện cùng thực hiện một cách hiệu quả.
 

Ngày.........tháng..........năm.........

NGƯỜI ĐIỀN THÔNG TIN
(ký tên)
GIÁM ĐỐC BỆNH VIỆN
(ký tên và đóng dấu)